e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 140 艸 thảo [11, 15] U+8513
34067.gif
Show stroke order mạn, man
 màn,  wàn,  mán
♦(Danh) Loài thực vật, thân nhỏ, có thể vin, quấn hoặc leo lên cây khác.
♦(Động) Lan ra. ◎Như: mạn diên lan rộng.
♦Một âm là man. ◎Như: man tinh cây su hào. § Còn gọi là đại đầu giới , đại đầu thái .