e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 140 艸 thảo [8, 12] U+83F1
Show stroke order lăng
 líng
♦(Danh) Củ ấu. § Mọc ở trong nước nên còn gọi là thủy lật .


1. [菱花] lăng hoa