e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 140 艸 thảo [5, 9] U+82F1
33521.gif
Show stroke order anh
 yīng,  yāng
♦(Danh) Hoa. ◇Đào Uyên Minh : Phương thảo tiên mĩ, lạc anh tân phân , (Đào hoa nguyên kí ) Cỏ thơm tươi đẹp, hoa rụng đầy dẫy.
♦(Danh) Tinh hoa của sự vật. ◎Như: tinh anh tinh hoa, tinh túy, phần tốt đẹp nhất của sự vật, hàm anh trớ hoa nghiền ngẫm văn hoa, thưởng thức văn từ hay đẹp.
♦(Danh) Người tài năng xuất chúng. ◎Như: anh hùng , anh hào , anh kiệt . ◇Tam quốc diễn nghĩa : Quân tuy anh dũng, nhiên tặc thế thậm thịnh, bất khả khinh xuất , , (Đệ thập nhất hồi) Ông tuy tài giỏi dũng mãnh, nhưng thế giặc to lắm, không nên coi thường.
♦(Danh) Nước Anh, gọi tắt của Anh Cát Lợi (England).
♦(Danh) Núi hai lớp chồng lên nhau.
♦(Danh) Lông trang sức trên cái giáo.
♦(Hình) Tốt đẹp. ◇Tả Tư : Du du bách thế hậu, Anh danh thiện bát khu , (Vịnh sử ) Dằng dặc trăm đời sau, Tiếng tốt chiếm thiên hạ.
♦(Hình) Tài ba hơn người, kiệt xuất, xuất chúng.


1. [英鎊] anh bảng 2. [英拔] anh bạt 3. [英格蘭] anh cách lan 4. [英吉利海峽] anh cát lợi hải hạp 5. [英名] anh danh 6. [英銳] anh duệ, anh nhuệ 7. [英特爾] anh đặc nhĩ 8. [英豪] anh hào 9. [英華] anh hoa 10. [英魂] anh hồn 11. [英雄] anh hùng 12. [英雄末路] anh hùng mạt lộ 13. [英氣] anh khí 14. [英傑] anh kiệt 15. [英里] anh lí 16. [英靈] anh linh 17. [英略] anh lược 18. [英國] anh quốc 19. [英才] anh tài 20. [英哲] anh triết 21. [英秀] anh tú 22. [英俊] anh tuấn 23. [英物] anh vật 24. [英武] anh vũ 25. [巾幗英雄] cân quắc anh hùng 26. [二惡英] nhị ác anh