e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 123 羊 dương [13, 19] U+7FB9
Show stroke order canh, lang
 gēng,  láng
♦(Danh) Canh, món ăn nước. ◎Như: điều canh 調: (1) Nêm món canh cho vừa ăn. (2) Thìa ăn canh, muỗng canh. § Cũng gọi là canh thi .
♦Một âm là lang. (Danh) Bất Lang tên đất nước Sở thời xưa, nay thuộc vào khoảng tỉnh Hà Nam (Trung Quốc).


1. [羹牆] canh tường 2. [調羹] điều canh