e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 112 石 thạch [7, 12] U+786F
Show stroke order nghiễn
 yàn
♦(Danh) Nghiên (để mài mực). ◎Như: bút nghiễn bút nghiên.
♦(Hình) Có tình nghĩa bạn học. ◎Như: nghiễn hữu bạn học.