e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 108 皿 mãnh [10, 15] U+76E4
30436.gif
Show stroke order bàn
 pán,  xuán
♦(Danh) Chậu tắm rửa, làm bằng đồng ngày xưa.
♦(Danh) Mâm, khay. ◇Thủy hử truyện : Thác xuất nhất bàn, lưỡng cá đoạn tử, nhất bách lạng hoa ngân, tạ sư , , , (Đệ nhị hồi) Bưng ra một mâm (gồm) hai tấm đoạn, một trăm lạng hoa ngân (để) tặng thầy.
♦(Danh) Vật hình dạng giống như cái mâm, cái khay. ◎Như: kì bàn bàn cờ, toán bàn bàn tính.
♦(Danh) Giá cả. ◎Như: khai bàn giá lúc mở cửa (thị trường chứng khoán), thu bàn giá lúc đóng cửa (thị trường chứng khoán).
♦(Danh) Lượng từ: (1) Mâm. ◎Như: tam bàn thủy quả ba mâm trái cây. (2) Ván, cuộc. ◎Như: hạ lưỡng bàn kì đánh hai ván cờ. (3) Vòng. ◎Như: nhất bàn văn hương một vòng hương đuổi muỗi. (4) Khu lục địa.
♦(Danh) Nền móng, cơ sở. ◎Như: địa bàn vùng đất (chịu ảnh hưởng).
♦(Danh) Họ Bàn.
♦(Danh) Tảng đá lớn. § Thông bàn .
♦(Động) Vòng quanh, quấn quanh, cuộn. ◎Như: mãng xà bàn thụ trăn cuộn khúc quanh cây, bả thằng tử bàn khởi lai cuộn dây thừng lại.
♦(Động) Vận chuyển, xoay chuyển. ◎Như: do thương khố vãng ngoại bàn đông tây 西 khuân đồ đạc từ trong kho ra.
♦(Động) Xếp chân vòng tròn. ◎Như: bàn thối ngồi xếp bằng tròn.
♦(Động) Kiểm kê, soát. ◎Như: bàn hóa kiểm kê hàng hóa.
♦(Động) Định giá cả.
♦(Động) Tra xét, xét hỏi. ◎Như: bàn vấn gạn hỏi, bàn cật xét hỏi, hỏi vặn. ◇Thủy hử truyện : Đãn hữu quá vãng khách thương, nhất nhất bàn vấn, tài phóng xuất quan , , (Đệ thập nhất hồi) Nếu có khách thương qua lại, đều phải xét hỏi, rồi mới cho ra cửa ải.
♦(Động) § Xem bàn toàn .
♦(Động) Vui chơi. ◇Thượng Thư : Bàn du vô độ (Ngũ tử chi ca ) Vui chơi vô độ.
♦(Hình) Quanh co, uốn khúc. ◎Như: bàn hoàn quanh co, không tiến lên được.
♦(Hình) Bồi hồi, lưu liên không rời nhau được. ◇Đào Uyên Minh : Cảnh ế ế dĩ tương nhập, phủ cô tùng nhi bàn hoàn , (Quy khứ lai từ ) Ánh mặt trời mờ mờ sắp lặn, vỗ cây tùng lẻ loi lòng bồi hồi.


1. [盤古] bàn cổ 2. [盤據] bàn cứ 3. [盤遊] bàn du 4. [盤互] bàn hỗ 5. [盤桓] bàn hoàn 6. [盤紆] bàn hu 7. [盤結] bàn kết 8. [盤曲] bàn khúc 9. [盤費] bàn phí 10. [盤旋] bàn toàn 11. [盤查] bàn tra 12. [盤纏] bàn triền 13. [盤鬱] bàn uất 14. [盤問] bàn vấn 15. [杯盤] bôi bàn 16. [地盤] địa bàn 17. [光盤] quang bàn