e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 101 用 dụng [2, 7] U+752C
29996.gif
Show stroke order dũng
 yǒng,  dòng
♦(Danh) Một thứ đồ để đong thời xưa, tức là cái hộc .
♦(Danh) Cán chuông.
♦(Danh) Lối giữa, ngày xưa quan đi, đắp đường cao hơn hai bên gọi là dũng đạo .
♦(Danh) Tên riêng của huyện Ngân , tỉnh Chiết Giang.