e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 96 玉 ngọc [4, 8] U+73AB
29611.gif
Show stroke order mai, môi
 méi
♦(Danh) Một loại đá đẹp. ◇Thích Huyền Ứng : Thạch chi mĩ hảo viết mai, viên hảo viết côi , (Nhất thiết kinh âm nghĩa , quyển nhị , Đại bát niết bàn kinh ) Vẻ đẹp của đá gọi là "môi", vẻ tròn trịa của nó gọi là "côi".
♦(Danh) Xem mai côi .


1. [玫瑰] mai côi