e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 93 牛 ngưu [0, 4] U+725B
29275.gif
Show stroke order ngưu
 niú
♦(Danh) Con bò. § Ghi chú: thủy ngưu con trâu.
♦(Danh) Sao Ngưu. § Là một trong nhị thập bát tú 宿.
♦(Danh) Tên gọi tắt của sao Khiên Ngưu .
♦(Danh) Một trong 12 con giáp. § Xem sanh tiếu .
♦(Danh) Họ Ngưu.
♦(Hình) Cứng đầu, ngang bướng, ương ngạnh. ◎Như: ngưu tính bướng bỉnh. ◇Hồng Lâu Mộng : Chúng nhân kiến Bảo Ngọc ngưu tâm, đô quái tha ngai si bất cải , (Đệ thập thất hồi) Mọi người thấy Bảo Ngọc bướng bỉnh, đều quở anh ta ngớ ngẩn không sửa.


1. [割雞焉用牛刀] cát kê yên dụng ngưu đao 2. [執牛耳] chấp ngưu nhĩ 3. [汗牛充棟] hãn ngưu sung đống 4. [牽牛織女] khiên ngưu chức nữ 5. [犁牛之子] lê ngưu chi tử 6. [牛膝] ngưu tất 7. [乳牛] nhũ ngưu 8. [充棟汗牛] sung đống hãn ngưu 9. [椎牛饗士] trùy ngưu hưởng sĩ