e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 85 水 thủy [16, 19] U+7027
Show stroke order lung, sang
 lóng,  shuāng
♦(Hình) Dáng mưa chảy xuống.
♦(Hình) Xiết (nước chảy), nhanh gấp.
♦(Danh) Dòng nước chảy xiết.
♦(Động) Ngấm, tẩm, thấm ướt.
♦Một âm là sang. (Danh) Tên sông, phát nguyên ở Hồ Nam, chảy qua Quảng Đông, tụ vào sông Đông Giang.
♦(Danh) Sang Cương tên núi, Âu Dương Tu táng cha mẹ ở đây, viết ra Sang Cương thiên biểu .