e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 85 水 thủy [11, 14] U+6F32
28466.gif
Show stroke order trướng
 zhǎng,  zhàng,  zhāng
♦(Động) To lên, phình, trương. § Thông trướng . ◎Như: trướng đại phình to lên.
♦(Động) Dâng tràn. ◇Nguyễn Trãi : Vũ hậu xuân triều trướng hải môn (Chu trung ngẫu thành ) Sau cơn mưa, nước triều mùa xuân dâng lên ở cửa biển.
♦(Động) Tăng cao, lên cao. ◎Như: trướng giá vật giá lên cao.


1. [彭漲] bành trướng 2. [漲幅] trướng phúc