e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 85 水 thủy [8, 11] U+6E05
28165.gif
Show stroke order thanh
 qīng,  qìng
♦(Hình) Trong. § Trái với trọc đục. ◎Như: thanh triệt trong suốt.
♦(Hình) Trong sạch, liêm khiết, cao khiết. ◎Như: thanh bạch , thanh tháo , thanh tiết .
♦(Hình) Mát. ◎Như: thanh phong minh nguyệt gió mát trăng trong.
♦(Hình) Lặng, vắng. ◎Như: thanh dạ đêm lặng, thanh tĩnh vắng lặng.
♦(Hình) Rõ ràng, minh bạch. ◎Như: thanh sở rõ ràng.
♦(Hình) Xinh đẹp, tú mĩ. ◎Như: mi thanh mục tú mày xinh mắt đẹp.
♦(Hình) Yên ổn, thái bình. ◎Như: thanh bình thịnh thế đời thái bình thịnh vượng.
♦(Phó) Suông, thuần, đơn thuần. ◎Như: thanh nhất sắc thuần một màu, thanh xướng diễn xướng không hóa trang, thanh đàm bàn suông.
♦(Phó) Hết, xong, sạch trơn. ◎Như: trái hoàn thanh liễu nợ trả xong hết.
♦(Phó) Rõ ràng, minh bạch, kĩ lưỡng. ◎Như: điểm thanh số mục kiểm điểm số mục rõ ràng, tra thanh hộ khẩu kiểm tra kĩ càng hộ khẩu.
♦(Động) Làm cho sạch, làm cho ngay ngắn chỉnh tề. ◎Như: thanh tẩy rửa sạch, tẩy trừ, thanh lí lọc sạch, thanh trừ quét sạch, dọn sạch.
♦(Động) Làm xong, hoàn tất. ◎Như: thanh trướng trả sạch nợ, thanh toán tính xong hết (sổ sách, trương mục), kết toán.
♦(Động) Soát, kiểm kê. ◎Như: thanh điểm nhân số kiểm kê số người.
♦(Danh) Không hư. ◎Như: thái thanh chỗ trời không, chốn hư không.
♦(Danh) Nhà Thanh.
♦(Danh) Họ Thanh.


1. [冰清玉潔] băng thanh ngọc khiết 2. [太清] thái thanh 3. [清補涼] thanh bổ lượng 4. [清蒸] thanh chưng 5. [清淡] thanh đạm 6. [清虛] thanh hư 7. [清廉] thanh liêm 8. [清浰] thanh lợi 9. [清楚] thanh sở 10. [清水] thanh thủy 11. [清脆] thanh thúy 12. [清醒] thanh tỉnh 13. [清塵濁水] thanh trần trọc thủy 14. [十清九濁] thập thanh cửu trọc 15. [澄清] trừng thanh 16. [肅清] túc thanh