e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 85 水 thủy [7, 10] U+6D5A
Show stroke order tuấn
 jùn,  xùn,  cún
♦(Động) Lấy.
♦(Động) Khơi thông, đào sâu. § Thông tuấn . ◎Như: tuấn tỉnh đào giếng.
♦(Động) Lột lấy, nạo vét. ◇Liễu Tông Nguyên : Gian lợi tuấn tài, hỗ thế tác uy , (Phong kiến luận ) Gian lợi vét tiền của, cậy thế ra oai.
♦(Hình) Sâu. ◇Thi Kinh : Mạc cao phỉ san, Mạc tuấn phỉ tuyền , (Tiểu nhã , Tiểu bàn ) Không có gì cao nếu chẳng phải là núi, Không có gì sâu nếu chẳng phải là suối.