e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 85 水 thủy [5, 8] U+6CAE
27822.gif
Show stroke order tự, trở, thư
 jū,  jù,  jiān,  zǔ,  jǔ
♦(Hình) Ẩm thấp, ẩm ướt. ◎Như: tự như sình lầy, thấp trũng.
♦Một âm là trở. (Động) Ngăn cản, dứt, ngừng lại. ◎Như: loạn thứ thuyên trở loạn mau chóng ngừng lại. ◇Kỉ Quân : Kiến bội lí loạn luân nhi bất tự (Duyệt vi thảo đường bút kí ) Thấy điều trái lẽ, nghịch loạn luân thường mà không ngăn cản.
♦(Động) Bại hoại, tan nát. ◎Như: anh hoa tiêu trở anh hoa tản mát.
♦(Động) Dọa nạt, đe dọa.
♦(Hình) Chán nản, ủ ê, tiêu trầm. ◎Như: khí trở chán nản. ◇Kê Khang : Thần nhục chí trở (U phẫn ) Tinh thần yếu kém ý chí mòn mỏi.
♦Lại một âm là thư. (Danh) Sông Thư.
♦(Danh) Họ Thư.


1. [沮喪] trở táng 2. [沮洳] tự như