e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 85 水 thủy [0, 4] U+6C34
27700.gif
Show stroke order thủy
 shuǐ
♦(Danh) Nước. § Công thức hóa học: H2O.
♦(Danh) Chất lỏng. ◎Như: dược thủy thuốc nước, nịnh mông thủy nước chanh.
♦(Danh) Chỉ chung: sông, hồ, ngòi, khe, suối, v.v. ◎Như: Hán thủy .
♦(Danh) Viết tắt của Thủy tinh , ngôi sao ở gần mặt trời nhất trong Thái Dương hệ.
♦(Danh) Tiền thu nhập thêm, tiền phụ thêm. ◎Như: ngoại thủy thu nhập thêm, thiếp thủy khoản bù chênh lệnh.
♦(Danh) Lượng từ: lần, nước (số lần giặt rửa). ◎Như: tẩy liễu kỉ thủy đã rửa mấy nước.
♦(Danh) Họ Thủy.


1. [陰陽水] âm dương thủy 2. [飲水思源] ẩm thủy tư nguyên 3. [高山流水] cao sơn lưu thủy 4. [枝水] chi thủy 5. [大洪水] đại hồng thủy 6. [點水] điểm thủy 7. [停水] đình thủy 8. [流水行雲] lưu thủy hành vân 9. [流水落花] lưu thủy lạc hoa 10. [滿頭霧水] mãn đầu vụ thủy 11. [沸水] phí thủy 12. [付之流水] phó chi lưu thủy 13. [癸水] quý thủy 14. [心水] tâm thủy 15. [清水] thanh thủy 16. [清塵濁水] thanh trần trọc thủy 17. [千山萬水] thiên sơn vạn thủy 18. [水平] thủy bình 19. [水底撈針] thủy để lao châm 20. [水餃] thủy giảo 21. [水陸] thủy lục 22. [水陸道場] thủy lục đạo tràng 23. [水陸法會] thủy lục pháp hội 24. [水陸齋] thủy lục trai 25. [水馬] thủy mã 26. [水泥] thủy nê 27. [水烏他] thủy ô tha 28. [滴水穿石] tích thủy xuyên thạch 29. [信水] tín thủy 30. [蜻蜓點水] tinh đình điểm thủy