e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 78 歹 ngạt [10, 14] U+6B9E
Show stroke order vẫn
 yǔn
♦(Động) Mất, chết, tử vong. ◇Hồng Lâu Mộng : Chỉ thị thử thì nhất tâm tổng vị Kim Xuyến nhi cảm thương, hận bất đắc thử thì dã thân vong mệnh vẫn, cân liễu Kim Xuyến nhi khứ , , (Đệ tam thập tam hồi) Nhưng (Bảo Ngọc) lúc này trong lòng cứ mãi thương nhớ Kim Xuyến, giận bấy giờ không thể chết theo Kim Xuyến cho xong.
♦(Động) Rụng, rơi. § Thông vẫn . ◇Hoài Nam Tử : Triệu Vương (...) tư cố hương, tác San Thủy chi âu, văn giả mạc bất vẫn thế ..., , (Thái tộc huấn ) Triệu Vương (...) nhớ cố hương, làm ra bài ca Non Nước, người nghe không ai không rơi nước mắt.