e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 77 止 chỉ [2, 6] U+6B64
27492.gif
Show stroke order thử
 cǐ
♦(Đại) Ấy, bên ấy. § Đối lại với bỉ . ◎Như: thử nhân người đó, bất phân bỉ thử không chia đây đó.
♦(Đại) Chỗ này, bây giờ, đó. ◎Như: tòng thử dĩ hậu từ giờ trở đi, đáo thử vi chỉ đến đây là hết.
♦(Phó) Thế, như vậy. ◇Dữu Tín : Thiên hà vi nhi thử túy! (Ai Giang Nam phú ) Trời sao mà say sưa như thế!
♦(Liên) Ấy, bèn, thì. § Dùng như: , nãi , tắc . ◇Lễ kí : Hữu đức thử hữu nhân, hữu nhân thử hữu thổ, hữu thổ thử hữu tài, hữu tài thử hữu dụng , , , (Đại Học ) Có đức thì có người, có người thì có đất, có đất thì có của, có của thì có dùng.


1. [彼此] bỉ thử 2. [此外] thử ngoại 3. [此外] thử ngoại