e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 75 木 mộc [12, 16] U+6A5F
27231.gif
Show stroke order cơ, ki
 jī
♦§ Ghi chú: Âm ki. Ta quen đọc là .
♦(Danh) Chốt trên nỏ để bắn tên.
♦(Danh) Đồ bắt chim thú ngày xưa.
♦(Danh) Khung cửi, máy dệt vải. ◇Sử Kí : Kì mẫu đầu trữ hạ ki, du tường nhi tẩu , (Xư Lí Tử Cam Mậu truyện ) Bà mẹ ném thoi bỏ khung cửi, leo tường chạy trốn.
♦(Danh) Dụng cụ khiêng xác chết ngày xưa.
♦(Danh) Then, chốt (để đóng, khóa).
♦(Danh) Máy móc. ◎Như: đả tự cơ máy đánh chữ, thủy cơ máy nước, phát điện cơ máy phát điện.
♦(Danh) Nguyên nhân làm cho sự vật phát động hay biến hóa. ◎Như: động cơ nguyên nhân thúc đẩy. ◇Lễ Kí : Nhất nhân tham lệ, nhất quốc tác loạn, kì ki như thử , , (Đại Học ) Một người tham tàn, cả nước tao loạn, nguyên do là vậy.
♦(Danh) Điềm triệu, trưng triệu.
♦(Danh) Then chốt, cốt yếu. ◎Như: quân cơ nơi then chốt về việc quân.
♦(Danh) Lúc hợp thời, dịp thích nghi. ◎Như: đầu cơ biết đón trước cơ hội, thừa cơ thừa cơ hội tốt.
♦(Danh) Kế sách, kế mưu.
♦(Danh) Dục vọng, lòng trần tục. ◎Như: tâm cơ dục vọng, vong cơ quên hết tục niệm.
♦(Danh) Tên sao.
♦(Danh) Máy bay, nói tắt của phi cơ . ◎Như: khách cơ máy bay chở hành khách, chiến đấu cơ máy bay chiến đấu.
♦(Danh) Cơ năng sinh hoạt. ◎Như: vô cơ hóa học môn hóa học vô cơ.
♦(Hình) Trọng yếu, bí mật. ◎Như: quân sự cơ mật bí mật quân sự.
♦(Hình) Khéo léo, biến trá, xảo trá. ◎Như: cơ tâm cái lòng biến trá khéo léo, cơ biến tài biến trá.


1. [印刷機] ấn loát cơ 2. [鷗鷺忘機] âu lộ vong cơ 3. [機變] cơ biến 4. [機兵] cơ binh 5. [機警] cơ cảnh 6. [機構] cơ cấu 7. [機緣] cơ duyên 8. [機械] cơ giới 9. [機會] cơ hội 10. [機器] cơ khí 11. [機靈] cơ linh 12. [機密] cơ mật 13. [機謀] cơ mưu 14. [機能] cơ năng 15. [機關] cơ quan 16. [機括] cơ quát 17. [機權] cơ quyền 18. [機事] cơ sự 19. [機心] cơ tâm 20. [機智] cơ trí 21. [機杼] cơ trữ 22. [機杼一家] cơ trữ nhất gia 23. [機軸] cơ trục 24. [機場] cơ trường 25. [機運] cơ vận 26. [機巧] cơ xảo 27. [投機] đầu cơ 28. [動機] động cơ 29. [呼吸機] hô hấp cơ 30. [有機] hữu cơ 31. [計算機] kế toán cơ 32. [契機] khế cơ 33. [良機] lương cơ 34. [危機] nguy cơ 35. [飛機] phi cơ 36. [生機] sinh cơ 37. [事機] sự cơ 38. [心機] tâm cơ 39. [收音機] thu âm cơ 40. [手機] thủ cơ 41. [乘機] thừa cơ 42. [直昇機] trực thăng cơ 43. [司機] tư cơ 44. [隨機應變] tùy cơ ứng biến