e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 72 日 nhật [11, 15] U+66B4
26292.gif
Show stroke order bạo, bộc
 bào,  pù,  bó
♦(Hình) Hung dữ, tàn ác. ◎Như: tham bạo tham tàn, bạo ngược ác nghịch, bạo khách trộm giặc.
♦(Tính, phó) Vội, chợt đến. ◎Như: tật phong bạo vũ gió táp mưa sa, bạo lãnh chợt rét, bạo phát chợt giàu.
♦(Động) Làm hại. ◇Thư Kinh : Bạo điễn thiên vật (Vũ Thành ) Tận diệt chim muông cây cỏ sinh vật.
♦(Động) Bắt bằng tay không. ◇Luận Ngữ : Bạo hổ bằng hà (Thuật nhi ) Bắt hổ tay không, lội sông, toàn những việc nguy hiểm. § Chỉ kẻ hữu dũng vô mưu.
♦Một âm là bộc. (Động) Phơi, bày ra. § Tục viết là . ◎Như: bộc lộ phơi rõ ra ngoài, phơi bày.


1. [暴崩] bạo băng 2. [暴病] bạo bệnh 3. [暴政] bạo chánh, bạo chính 4. [暴徒] bạo đồ 5. [暴動] bạo động 6. [暴苛] bạo hà 7. [暴行] bạo hành, bộc hành 8. [暴虎憑河] bạo hổ bằng hà 9. [暴客] bạo khách 10. [暴酷] bạo khốc 11. [暴力] bạo lực 12. [暴逆] bạo nghịch 13. [暴虐] bạo ngược 14. [暴富] bạo phú 15. [暴君] bạo quân 16. [暴死] bạo tử 17. [暴雨] bạo vũ 18. [暴白] bộc bạch 19. [暴骨] bộc cốt 20. [暴露] bộc lộ 21. [強暴] cường bạo 22. [狂暴] cuồng bạo 23. [凶暴] hung bạo