e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 72 日 nhật [7, 11] U+665F
Show stroke order thịnh, thạnh
 shèng,  chéng,  jīng
♦(Hình) Sáng, rực rỡ, chói lọi. ◇Hác Kinh : Phủ khám húc nhật thịnh (Nguyên cổ thượng Nguyên học sĩ ) Cúi xem mặt trời mới mọc rực rỡ.
♦(Hình) Hưng thịnh.
♦(Động) Khen ngợi.
♦§ Ta quen đọc là thạnh.