e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 72 日 nhật [4, 8] U+6606
26118.gif
Show stroke order côn
 kūn,  hùn
♦(Danh) Con cháu. ◎Như: hậu côn đàn sau, con cháu về sau.
♦(Danh) Người anh. ◎Như: côn ngọc anh em.
♦(Hình) Nhiều, đông, nhung nhúc. ◎Như: côn trùng sâu bọ (vì giống sâu bọ sinh sản rất nhiều).
♦(Phó) Cùng. § Cũng như đồng .


1. [昆裔] côn duệ 2. [昆弟] côn đệ 3. [昆玉] côn ngọc 4. [昆孫] côn tôn 5. [昆仲] côn trọng 6. [昆蟲] côn trùng