e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 64 手 thủ [11, 14] U+6467
25703.gif
Show stroke order tồi, tỏa
 cuī,  cuò
♦(Động) Bẻ gãy. ◎Như: tồi chiết bẻ gãy. ◇Pháp Hoa Kinh : Trụ căn tồi hủ (Thí dụ phẩm đệ tam ) Gốc cột gãy mục.
♦(Động) Hủy hoại, phá vỡ. ◎Như: tồi hủy tàn phá, vô kiên bất tồi không có gì vững chắc mà không phá nổi (chỉ sức mạnh vô địch).
♦(Động) Thương tổn. ◇Lí Bạch : Trường tương tư, Tồi tâm can , (Trường tương tư ) Tương tư lâu mãi, Thương tổn ruột gan.
♦Một âm là tỏa. (Động) Phát cỏ.


1. [摧殘] tồi tàn