e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 64 手 thủ [10, 13] U+6417
25623.gif
Show stroke order đảo
 dǎo
♦(Động) Gõ, nện, đập, giã. § Tục dùng như chữ đảo . ◇Nguyễn Trãi : Cách thủy cô chung đảo nguyệt thôn (Chu trung ngẫu thành ) Bên kia sông tiếng chuông lẻ loi nện trong xóm dưới trăng.
♦(Động) Hích, thụi, đánh, xung kích.
♦(Động) Gây rối, quấy phá.


1. [搗亂] đảo loạn