e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 64 手 thủ [8, 11] U+63AA
25514.gif
Show stroke order thố, trách
 cuò,  zé
♦(Động) Đặt để. ◎Như: thố từ bất đương dùng từ không đúng. ◇Luận Ngữ : Hình phạt bất trúng, tắc dân vô sở thố thủ túc , (Tử Lộ ) Hình phạt không trúng, thì dân không biết đặt tay chân vào đâu (không biết làm thế nào cho phải).
♦(Động) Vất bỏ, phế bỏ. ◎Như: hình thố nghĩa là bỏ không dùng hình phạt nữa. ◇Trung Dung : Học chi phất năng, phất thố dã , Học mà chẳng được, (cũng) đừng phế bỏ.
♦(Động) Bắt tay làm, thi hành. ◎Như: thố thi sắp đặt thi hành, thố thủ bất cập trở tay không kịp.
♦(Động) Lo liệu, sửa soạn. ◎Như: trù thố toan liệu, thố biện liệu biện. ◇Hồng Lâu Mộng : Chỉ thị mục kim hành nang lộ phí, nhất khái vô thố , (Đệ nhất hồi) Chỉ vì hiện nay hành trang lộ phí, không lo liệu được.
♦(Động) Đâm, giết. ◇Hoài Nam Tử : Hổ báo chi văn lai xạ, viên dứu chi tiệp lai thố , (Mậu xưng ) Vằn cọp beo lóe sáng, vượn khỉ sẽ mau lại giết.
♦Một âm là trách. (Động) Đuổi bắt. ◇Hán Thư : Bức trách Thanh Từ đạo tặc (Vương Mãng truyện ) Buộc đuổi bắt bọn trộm cướp ở Thanh Từ.


1. [措施] thố thi 2. [措手不及] thố thủ bất cập 3. [手腳無措] thủ cước vô thố