e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 64 手 thủ [6, 9] U+6307
25351.gif
Show stroke order chỉ
 zhǐ
♦(Danh) Ngón (tay, chân). ◎Như: tay có năm ngón, ngón tay cái gọi là cự chỉ hay mẫu chỉ , ngón tay trỏ gọi là thực chỉ , ngón tay giữa gọi là tướng chỉ , ngón tay đeo nhẫn gọi là vô danh chỉ , ngón tay út gọi là tiểu chỉ .
♦(Danh) Độ cao hoặc chiều dài khoảng một ngón tay. ◎Như: tam chỉ khoan đích cự li cách khoảng độ ba ngón.
♦(Danh) Ý hướng, ý đồ, dụng ý. § Cũng như chỉ . ◇Mạnh Tử : Nguyện văn kì chỉ (Cáo tử hạ ) Mong được nghe ý chỉ.
♦(Động) Chỉ, trỏ. ◎Như: chỉ điểm trỏ cho biết, chỉ sử 使 sai khiến, chỉ giáo dạy bảo.
♦(Động) Chĩa, hướng về. ◎Như: thì châm chánh chỉ cửu điểm kim đồng hồ chỉ đúng chín giờ. ◇Lã Thị Xuân Thu : Xạ ngư chỉ thiên (Thẩm phân lãm , Tri độ ) Bắn cá (mà lại) chĩa lên trời.
♦(Động) Dựa vào, trông mong. ◎Như: chỉ vọng trông chờ, giá lão thái thái tựu chỉ trước tha nhi tử dưỡng hoạt ni bà cụ đó chỉ trông vào con cái nuôi sống cho thôi.
♦(Động) Khiển trách, quở trách. ◇Hán Thư : Thiên nhân sở chỉ, vô bệnh nhi tử , (Vương Gia truyện ) Nghìn người quở trách, không bệnh cũng chết.
♦(Động) Dựng đứng, đứng thẳng. ◇Sử Kí : Sân mục thị Hạng Vương, đầu phát thượng chỉ, mục tí tận liệt , , (Hạng Vũ bổn kỉ ) (Phàn Khoái) quắc mắt nhìn Hạng Vương, tóc dựng ngược, kẽ mắt như muốn rách.


1. [指掌] chỉ chưởng 2. [指引] chỉ dẫn 3. [指導] chỉ đạo 4. [指點] chỉ điểm 5. [指定] chỉ định 6. [指東畫西] chỉ đông hoạch tây 7. [指教] chỉ giáo 8. [指甲] chỉ giáp 9. [指環] chỉ hoàn 10. [指揮] chỉ huy 11. [指雞罵狗] chỉ kê mạ cẩu 12. [指控] chỉ khống 13. [指鹿為馬] chỉ lộc vi mã 14. [指明] chỉ minh 15. [指目] chỉ mục 16. [指南] chỉ nam 17. [指腹為婚] chỉ phúc vi hôn 18. [指數] chỉ số 19. [指事] chỉ sự 20. [指使] chỉ sử 21. [指示] chỉ thị 22. [指天畫地] chỉ thiên hoạch địa 23. [指標] chỉ tiêu 24. [指責] chỉ trách 25. [指摘] chỉ trích 26. [指望] chỉ vọng 27. [指出] chỉ xuất 28. [錐指] chùy chỉ 29. [顧指] cố chỉ 30. [彈指] đàn chỉ 31. [道指] đạo chỉ 32. [道瓊工業平均指數] đạo quỳnh công nghiệp bình quân 33. [枝指] kì chỉ 34. [僂指] lũ chỉ 35. [首屈一指] thủ khuất nhất chỉ