e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 64 手 thủ [6, 9] U+62EC
25324.gif
Show stroke order quát, hoạt
 kuò,  guā
♦(Động) Bao, chứa. ◎Như: tổng quát chứa tất cả, khái quát bao gồm. ◇Bạch Cư Dị : Đỗ Phủ, Trần Tử Ngang, tài danh quát thiên địa , (Sơ thụ thập di thi ).
♦(Động) Buộc, bó, kết. ◎Như: quát phát quấn tóc, búi tóc.
♦(Động) Tìm tòi, sưu tầm, gom lại. ◎Như: sưu quát vơ vét. ◇Liêu trai chí dị : Tiềm nhập tẩm thất, sưu quát tài vật , (Ưng hổ thần ) Lẻn vào phòng ngủ, vơ vét tiền của.
♦(Động) Đến. ◇Thi Kinh : Nhật chi tịch hĩ, Dương ngưu hạ quát , (Vương phong , Quân tử vu dịch ) Ngày đã tối rồi, Cừu và bò đã về đến.
♦(Động) Làm.
♦(Danh) Mũi cái tên.
♦Một âm là hoạt. (Động) Hội họp.


1. [包括] bao quát 2. [賅括] cai quát 3. [機括] cơ quát 4. [括號] quát hiệu