e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 64 手 thủ [4, 7] U+6298
25240.gif
Show stroke order chiết, đề
 zhé,  shé,  zhē
♦(Động) Gãy, bẻ gãy. ◎Như: chiết đoạn nhất căn thụ chi bẻ gãy một cành cây. ◇Đỗ Mục : Chiết kích trầm sa thiết vị tiêu (Xích Bích hoài cổ ) Ngọn kích gãy chìm trong bãi cát (đã lâu ngày) mà sắt vẫn chưa tiêu.
♦(Động) Phán đoán. ◎Như: chiết ngục phán đoán hình ngục, chiết trung điều hòa hợp đúng, không thái quá không bất cập.
♦(Động) Uốn cong, bẻ cong. ◇Tấn Thư : Ngô bất năng vi ngũ đẩu mễ chiết yêu (Đào Tiềm truyện ) Ta không thể vì năm đấu gạo (mà chịu) khom lưng.
♦(Động) Phục, bội phục. ◎Như: chiết phục bội phục.
♦(Động) Gấp, xếp. ◎Như: chiết cân gấp khăn. § Cũng như .
♦(Động) Nhún. ◎Như: chiết tiết hạ sĩ nhún mình tiếp kẻ sĩ.
♦(Động) Trách bị, bắt bẻ. ◇Sử Kí : Ư kim diện chiết đình tránh (Lữ Thái Hậu bổn kỉ ) Nay bắt bẻ ngay mặt ở nơi triều đình.
♦(Động) Hủy đi. ◎Như: chiết khoán hủy văn tự nợ đi.
♦(Động) Chết non. ◎Như: yểu chiết , đoản chiết đều nghĩa là chết non cả.
♦(Động) Tổn thất, hao tổn. ◎Như: chiết bản lỗ vốn, chiết thọ tổn thọ.
♦(Động) Trừ bớt. ◎Như: chiết khấu .
♦(Động) Đổi lấy, đền thay. ◎Như: chiết sắc lấy cái này đền thay cái kia, dĩ mễ chiết tiền lấy gạo đổi lấy tiền.
♦(Động) Đắp đất làm chỗ tế.
♦(Động) Đổi phương hướng.
♦(Danh) Sự trắc trở, vấp ngã, thất bại. ◎Như: bách chiết bất hồi trăm (nghìn) trắc trở không (làm cho) nản chí.
♦(Danh) Số chia thập phân. ◎Như: bảy phần mười gọi là thất chiết , tám phần mười gọi là bát chiết , 75 phần trăm gọi là thất ngũ chiết .
♦(Danh) Đồ tống táng thời cổ.
♦(Danh) Tên một nét viết chữ Hán, ngoạch sang một bên.
♦Một âm là đề. (Hình) Đề đề ung dung, an nhàn.


1. [波折] ba chiết 2. [百折不回] bách chiết bất hồi 3. [百折千回] bách chiết thiên hồi 4. [折半] chiết bán 5. [折變] chiết biến 6. [折舊] chiết cựu 7. [折斷] chiết đoạn 8. [折回] chiết hồi 9. [折扣] chiết khấu 10. [折柳] chiết liễu 11. [折磨] chiết ma 12. [折獄] chiết ngục 13. [折桂] chiết quế 14. [折剉] chiết tỏa 15. [折挫] chiết tỏa 16. [折損] chiết tổn 17. [折中] chiết trung 18. [折衷] chiết trung, chiết trúng 19. [折訟] chiết tụng 20. [折線] chiết tuyến 21. [折衝] chiết xung 22. [折腰] chiết yêu 23. [轉折] chuyển chiết 24. [打折] đả chiết 25. [曲折] khúc chiết