e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 62 戈 qua [12, 16] U+6230
25136.gif
Show stroke order chiến
 zhàn
♦(Động) Đánh nhau, bày trận đánh nhau. ◎Như: giao chiến giao tranh.
♦(Động) Tranh đua, thi đua. ◎Như: luận chiến tranh luận, thiệt chiến tranh cãi nhau, đấu lưỡi, thương chiến tranh giành buôn bán, đua chen ở thương trường.
♦(Động) Run lập cập, run rẩy (vì sợ hãi, bị lạnh, kích động). ◎Như: chiến lật run lẩy bẩy. Cũng viết là . ◇Tam quốc diễn nghĩa : Lệ thanh vấn: Thiên tử hà tại? Đế chiến lật bất năng ngôn : ? (Đệ tam hồi) Lớn tiếng hỏi: Thiên tử đâu? (Thiếu) Đế sợ run, không nói được.
♦(Hình) Liên quan tới chiến tranh. ◎Như: chiến pháp phương pháp và sách lược tác chiến, chiến quả thành tích sau trận đánh, chiến cơ (1) mưu lược tác chiến, (2) thời cơ (trong chiến tranh), (3) máy bay chiến đấu.
♦(Danh) Chiến tranh. ◎Như: thế giới đại chiến chiến tranh thế giới.
♦(Danh) Họ Chiến.


1. [惡戰] ác chiến 2. [鏖戰] ao chiến 3. [百戰] bách chiến 4. [白戰] bạch chiến 5. [百戰百勝] bách chiến bách thắng 6. [筆戰] bút chiến 7. [噤戰] cấm chiến 8. [近戰] cận chiến 9. [戰袍] chiến bào 10. [戰兵] chiến binh 11. [戰兢] chiến căng 12. [戰兢兢] chiến căng căng 13. [戰鼓] chiến cổ 14. [戰功] chiến công 15. [戰具] chiến cụ 16. [戰局] chiến cục 17. [戰役] chiến dịch 18. [戰地] chiến địa 19. [戰艦] chiến hạm 20. [戰壕] chiến hào 21. [戰火] chiến hỏa 22. [戰栗] chiến lật 23. [戰亂] chiến loạn 24. [戰利品] chiến lợi phẩm 25. [戰略] chiến lược 26. [戰法] chiến pháp 27. [戰國] chiến quốc 28. [戰色] chiến sắc 29. [戰士] chiến sĩ 30. [戰史] chiến sử 31. [戰勝] chiến thắng 32. [戰時] chiến thì 33. [戰書] chiến thư 34. [戰術] chiến thuật 35. [戰船] chiến thuyền 36. [戰績] chiến tích 37. [戰陣] chiến trận 38. [戰爭] chiến tranh 39. [戰將] chiến tướng 40. [戰線] chiến tuyến 41. [戰雲] chiến vân 42. [征戰] chinh chiến 43. [主戰] chủ chiến 44. [大戰] đại chiến 45. [停戰] đình chiến 46. [交戰] giao chiến 47. [酣戰] hàm chiến 48. [巷戰] hạng chiến 49. [好戰] hiếu chiến 50. [休戰] hưu chiến 51. [挑戰] khiêu chiến 52. [恐怖戰爭] khủng bố chiến tranh 53. [劇戰] kịch chiến 54. [作戰] tác chiến 55. [心驚膽戰] tâm kinh đảm chiến 56. [參戰] tham chiến