e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 62 戈 qua [7, 11] U+621B
25115.gif
Show stroke order kiết
 jiá
♦(Danh) Một thứ binh khí thời xưa như cái giáo dài.
♦(Danh) Lễ thường, phép thường.
♦(Động) Gõ nhẹ, đánh sẽ. § Ghi chú: Đánh khánh mà đánh mạnh thì gọi là kích , đánh sẽ gọi là kiết . ◇Liêu trai chí dị : Yêu cung thỉ tương ma kiết (Kim hòa thượng ) Cung tên đeo lưng, va chạm lách cách.
♦(Động) Bước đến, giẫm chân. ◇Hàn Dũ : Tiền niên vãng La Phù, Bộ kiết Nam Hải thần , (Tống Huệ sư ) Năm trước đi La Phù, Chân giẫm bến Nam Hải.
♦(Trạng thanh) Tiếng chim kêu. ◇Tô Thức : San viên bi khiếu cốc tuyền hưởng, Dã điểu hao kiết nham hoa xuân , (Kiền vi Vương thị thư lâu ) Vượn núi hú buồn hang suối dội, Chim hoang chiêm chiếp đỉnh hoa xuân.
♦§ Xem kiết kiết .


1. [戛戛] kiết kiết