e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 61 心 tâm [11, 15] U+617E
24958.gif
Show stroke order dục
 yù
♦(Danh) Lòng ham muốn. § Thông dục . ◎Như: bởi sự ham muốn làm chướng ngại đường tu gọi là dục chướng .
♦(Danh) Nhu cầu, xung động sinh lí giữa hai giống đực và cái, nam và nữ. ◎Như: tình dục tình ham muốn giữa trai gái.


1. [禁慾] cấm dục 2. [嗜慾] thị dục