e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 61 心 tâm [6, 9] U+6070
24688.gif
Show stroke order kháp
 qià
♦(Phó) Vừa vặn, vừa đúng. ◎Như: kháp hảo vừa tốt. ◇Nguyễn Trãi : Nhất biệt gia sơn kháp thập niên (Loạn hậu đáo Côn Sơn cảm tác ) Từ giã quê hương vừa đúng mười năm.
♦(Phó) Thích đáng, hợp. ◎Như: kháp đáng thỏa đáng, kháp như kì phân đúng mực.


1. [恰似] kháp tự