e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 57 弓 cung [1, 4] U+5F14
24340.gif
Show stroke order điếu
 diào
♦(Động) Viếng, phúng (người chết). ◎Như: điếu tang phúng người chết. ◇Trang Tử : Trang Tử thê tử, Huệ Tử điếu chi , (Chí lạc ) Vợ Trang Tử chết, Huệ Tử lại viếng.
♦(Động) Hỏi han, thăm hỏi kẻ gặp chuyện không may. ◇Tả truyện : Thu, Tống đại thủy, công sử điếu yên , , 使 (Trang Công thập nhất niên ) Mùa thu, nước Tống lụt lớn, vua sai người ủy lạo.
♦(Động) Thương xót. ◎Như: hiệu thiên bất điếu trời cả chẳng thương. ◇Tả truyện : Hữu quân bất điếu, hữu thần bất mẫn , (Tương Công thập tứ niên ) Có vua không thương, có bề tôi không xót.
♦(Động) Lấy ra, rút ra. ◎Như: điếu quyển lấy hồ sơ ra.
♦(Danh) Lượng từ: quan, xâu tiền. § Đơn vị tiền tệ ngày xưa, một ngàn đồng tiền là một điếu , tức là một quan tiền.
♦§ Thông điếu .


1. [哀弔] ai điếu 2. [不弔] bất điếu 3. [弔膀子] điếu bàng tử 4. [弔民伐罪] điếu dân phạt tội