e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 53 广 nghiễm [12, 15] U+5EE2
24290.gif
Show stroke order phế
 fèi
♦(Hình) Không dùng được nữa, hư hỏng, bị bỏ đi, tàn tật. ◎Như: phế vật vật không dùng được nữa, phế tật bị tàn tật không làm gì được nữa.
♦(Hình) Hoang vu.
♦(Hình) Bại hoại, suy bại.
♦(Hình) To, lớn.
♦(Động) Bỏ, ngưng, trừ bỏ. ◎Như: phế trừ trừ bỏ, phế chỉ ngưng bỏ. ◇Luận Ngữ : Lực bất túc giả, trung đạo nhi phế (Ung Dã ) , Kẻ không đủ sức, giữa đường bỏ dở.
♦(Động) Truất miễn, phóng trục.
♦(Động) Nép mình xuống (vì sợ...). ◇Sử Kí : Hạng Vương âm ác sất trá, thiên nhân giai phế , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Hạng Vương khi hò hét, quát tháo, nghìn người đều nép mình không dám ho he.
♦(Động) Khoa đại.
♦(Động) Giết.


1. [半途而廢] bán đồ nhi phế 2. [報廢] báo phế 3. [廢寢忘餐] phế tẩm vong xan