e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 46 山 sơn [18, 21] U+5DCD
Show stroke order nguy
 wēi,  wéi
♦(Hình) Cao lớn, đồ sộ. ◎Như: nguy nguy hồ duy thiên vi đại lồng lộng vậy, chỉ trời là lớn.


1. [巍巍] nguy nguy