e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 41 寸 thốn [9, 12] U+5C0A
23562.gif
Show stroke order tôn
 zūn
♦(Danh) Đồ đựng rượu để cúng tế, yến hưởng... (ngày xưa). § Nay thường dùng chữ tôn .
♦(Danh) Phiếm chỉ đồ đựng rượu nói chung.
♦(Danh) Tiếng xưng phụ thân người khác.
♦(Danh) Tiếng xưng phụ thân của mình. ◎Như: gia tôn .
♦(Danh) Tiếng xưng chú bác.
♦(Danh) Tiếng kính xưng bề trên. ◎Như: tôn trưởng người bậc trên.
♦(Danh) Quan địa phương mình ở. ◎Như: phủ tôn quan phủ tôi.
♦(Danh) Lượng từ: pho (tượng), cỗ (đại bác). ◎Như: thập tôn đại pháo mười cỗ đại bác, nhất tôn phật tượng một pho tượng Phật.
♦(Động) Kính trọng. ◎Như: tôn kính kính trọng, tôn sư trọng đạo kính thầy trọng đạo.
♦(Động) Đặt rượu, trí tửu. ◇Dật Chu thư : Tể tọa, tôn trung ư đại chánh chi tiền , (Thường mạch ).
♦(Động) Giảm bớt. ◇Mặc Tử : Tử thâm kì thâm, thiển kì thiển, ích kì ích, tôn kì tôn , , , (Đại thủ ).
♦(Động) Tiết chế, thối nhượng.
♦(Hình) Dùng để kính xưng. ◎Như: tôn xứ chỗ ngài ở, tôn phủ phủ ngài, tôn phu nhân phu nhân của ngài, tôn tính đại danh quý họ quý tên. ◇Pháp Hoa Kinh : Giai ư Phật tiền, nhất tâm hợp chưởng, chiêm ngưỡng tôn nhan , , (Như Lai thần lực phẩm đệ nhị thập nhất ) Đều ở trước Phật, một lòng chắp tay, chiêm ngưỡng dung nhan của ngài.
♦(Hình) Cao. ◇Dịch Kinh : Thiên tôn địa ti (Hệ từ thượng ) Trời cao đất thấp.
♦(Hình) Quý, cao quý, hiển quý. ◎Như: tôn quý cao quý, tôn ti cao quý và hèn hạ, tôn khách khách quý.
♦(Hình) Cao, lớn (thân phận, địa vị, tuổi tác...).


1. [邑尊] ấp tôn 2. [至尊] chí tôn 3. [諸尊] chư tôn 4. [九五之尊] cửu ngũ chi tôn 5. [唯我獨尊] duy ngã độc tôn 6. [家尊] gia tôn 7. [儒尊] nho tôn 8. [尊敬] tôn kính