e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 40 宀 miên [8, 11] U+5BC7
23495.gif
Show stroke order khấu
 kòu
♦(Danh) Kẻ cướp. ◎Như: tặc khấu giặc cướp, thảo khấu giặc cỏ.
♦(Danh) Giặc thù, quân địch từ ngoài xâm nhập. ◎Như: địch khấu quân địch.
♦(Danh) Họ Khấu.
♦(Động) Ăn cướp, chiếm đoạt. ◎Như: khấu biên quấy phá biên giới.


1. [窮寇莫追] cùng khấu mạc truy 2. [入寇] nhập khấu