e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 39 子 tử [0, 3] U+5B51
Show stroke order kiết
 jié
♦(Hình) Đơn chiếc, đơn độc. ◎Như: kiết thân một thân một mình.
♦(Phó) Trơ trọi. ◇Liêu trai chí dị : Phụ mẫu kế một, kiết nhiên nhất thân, thụ đồng mông ư Lạc nhuế 歿, , (Nhan Thị ) Cha mẹ theo nhau qua đời, (chàng) trơ trọi một mình, dạy trẻ học ở đất Lạc.
♦(Động) Sót lại, thừa lại, thặng dư. ◇Thi Kinh : Chu dư lê dân, Mĩ hữu kiết di , (Đại nhã , Vân Hán ) Dân chúng nhà Chu, Chẳng một ai còn sót lại.
♦(Danh) Kiết củng con bọ gậy, con lăng quăng (sau hóa ra con muỗi).
♦(Danh) Họ Kiết.


1. [孑孒] kiết củng 2. [孑孓] kiết quyết, kiết củng