e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 39 子 tử [0, 3] U+5B50
23376.gif
Show stroke order tử, tí
 zǐ,  zi
♦(Danh) Con trai. ◎Như: tứ tử nhị nữ bốn con trai hai con gái, phụ tử cha con. § Ghi chú: Ngày xưa, bất luận trai gái đều gọi là tử. ◇Luận Ngữ : Khổng Tử dĩ kì huynh chi tử thế chi (Tiên tiến ) Khổng Tử đem con gái của anh mình gả (cho ông Nam Dung).
♦(Danh) Thế hệ sau, con cháu. ◇Thạch Sùng : Ngã bổn Hán gia tử (Vương minh quân từ ) Ta vốn là con cháu nhà Hán.
♦(Danh) Chim thú còn nhỏ. ◎Như: bất nhập hổ huyệt, yên đắc hổ tử , không vào hang cọp, làm sao bắt được cọp con.
♦(Danh) Mầm giống các loài động vật, thực vật. ◎Như: ngư tử giống cá, tàm tử giống tằm, đào tử giống đào, lí tử giống mận.
♦(Danh) Nhà thầy, đàn ông có đức hạnh học vấn đều gọi là tử (mĩ xưng). ◎Như: Khổng Tử , Mạnh Tử .
♦(Danh) Con cháu gọi người trước cũng gọi là tiên tử , vợ gọi chồng là ngoại tử , chồng gọi vợ là nội tử đều là tiếng xưng hô tôn quý cả.
♦(Danh) Tiếng để gọi người ít tuổi hoặc vai dưới. ◎Như: tử đệ con em. ◇Luận Ngữ : Nhị tam tử dĩ ngã vi ẩn hồ, ngô vô ẩn hồ nhĩ , (Thuật nhi ) Hai ba anh cho ta là giấu giếm gì chăng, ta không có giấu giếm gì cả.
♦(Danh) Gã, dùng để gọi các kẻ tầm thường. ◎Như: chu tử chú lái đò, sĩ tử chú học trò.
♦(Danh) Tước Tử, tước thứ tư trong năm tước. § Xem thêm hầu .
♦(Đại) Ngôi thứ hai: ngươi, mi, mày, v.v. § Cũng như nhĩ , nhữ . ◇Sử Kí : Tử diệc tri tử chi tiện ư vương hồ? (Trương Nghi truyện ) Phu nhân cũng biết là phu nhân sẽ không được nhà vua yêu quý không?
♦(Hình) Nhỏ, non. ◎Như: tử kê gà giò, tử khương gừng non, tử trư heo sữa.
♦(Hình) (Phần) lời, (phần) lãi, (số) lẻ. Đối với mẫu . ◎Như: phần vốn là mẫu tài , tiền lãi là tử kim .
♦(Động) Vỗ về, thương yêu, chiếu cố. § Như chữ từ . ◇Chiến quốc sách : Chế hải nội, tử nguyên nguyên, thần chư hầu, phi binh bất khả , , , (Tần sách , Tô Tần ) Thống trị hải nội, thân ái trăm họ, chư hầu phải thần phục, không dùng binh không được.
♦(Trợ) Tiếng giúp lời. ◎Như: tập tử cái cặp, tráp tử cái thẻ.
♦Một âm là . (Danh) Chi đầu trong mười hai địa chi .
♦(Danh) Giờ , từ mười một giờ đêm đến một giờ sáng. ◇Tây sương kí 西: Niên phương nhị thập tam tuế, chính nguyệt thập thất nhật Tí thời kiến sinh , (Đệ nhất bổn , Đệ nhị chiết) Năm nay vừa mới hai mươi ba tuổi, sinh giữa giờ Tí ngày mười bảy tháng giêng.


1. [啞子吃黃連] á tử cật hoàng liên 2. [惡子] ác tử 3. [哀子] ai tử 4. [隱君子] ẩn quân tử 5. [白附子] bạch phụ tử 6. [敗子] bại tử 7. [半子] bán tử 8. [膀子] bàng tử 9. [包子] bao tử 10. [胞子] bào tử 11. [胞子蟲] bào tử trùng 12. [蒲窩子] bồ oa tử 13. [膏粱之子] cao lương chi tử 14. [膏粱子弟] cao lương tử đệ 15. [稿子] cảo tử 16. [支子] chi tử 17. [諸子] chư tử 18. [贅子] chuế tử 19. [種子] chủng tử 20. [孤哀子] cô ai tử 21. [孤子] cô tử 22. [公子] công tử 23. [骨子] cốt tử 24. [鉅子] cự tử 25. [舉子] cử tử 26. [巨子] cự tử 27. [鞠子] cúc tử 28. [舅子] cữu tử 29. [油子] du tử 30. [撣子] đạn tử 31. [弟子] đệ tử 32. [嫡子] đích tử 33. [點子] điểm tử 34. [電子郵件] điện tử bưu kiện 35. [弔膀子] điếu bàng tử 36. [吊嗓子] điếu tảng tử 37. [童子] đồng tử 38. [假子] giả tử 39. [解子] giải tử 40. [餃子] giảo tử 41. [甲子] giáp tí 42. [下輩子] hạ bối tử 43. [孩子] hài tử 44. [耗子] háo tử 45. [孝子] hiếu tử 46. [划子] hoa tử 47. [有兩下子] hữu lưỡng hạ tử 48. [筷子] khoái tử 49. [孔子] khổng tử 50. [姜子牙] khương tử nha 51. [毽子] kiện tử 52. [老油子] lão du tử 53. [犁牛之子] lê ngưu chi tử 54. [利子] lợi tử 55. [墨子] mặc tử 56. [孟子] mạnh tử 57. [腦子] não tử 58. [蛾子] nga tử, nghĩ tử 59. [五味子] ngũ vị tử 60. [偽君子] ngụy quân tử 61. [原子] nguyên tử 62. [原子能] nguyên tử năng 63. [一輩子] nhất bối tử 64. [兒子] nhi tử 65. [屋子] ốc tử 66. [分子] phân tử, phần tử 67. [佛子] phật tử 68. [榧子] phỉ tử 69. [騙子] phiến tử 70. [附子] phụ tử 71. [君子] quân tử 72. [君子花] quân tử hoa 73. [冠子] quan tử, quán tử 74. [哨子] sáo tử 75. [士君子] sĩ quân tử 76. [士子] sĩ tử 77. [史君子] sử quân tử 78. [臊子] táo tử 79. [探子] thám tử 80. [屜子] thế tử 81. [世子] thế tử 82. [仙子] tiên tử 83. [楔子] tiết tử 84. [鎖子甲] tỏa tử giáp 85. [從子] tòng tử 86. [陳穀子爛芝麻] trần cốc tử lạn chi ma 87. [裝幌子] trang hoảng tử 88. [仲子] trọng tử 89. [冢子] trủng tử 90. [俗子] tục tử 91. [院子] viện tử 92. [赤子] xích tử 93. [刷子] xoát tử 94. [串門子] xuyến môn tử