e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 36 夕 tịch [5, 8] U+591C
22812.gif
Show stroke order dạ
 yè
♦(Danh) Đêm, ban đêm, buổi tối. ◎Như: dạ dĩ kế nhật suốt ngày đêm, túc hưng dạ mị sớm dậy tối ngủ.
♦(Danh) Họ Dạ.
♦(Hình) U ám, tối tăm. ◎Như: dạ đài huyệt mộ.
♦(Danh) § Xem dược xoa hay dạ xoa (tiếng Phạn "yakkha").
♦(Động) Đi đêm.


1. [半夜] bán dạ 2. [丙夜] bính dạ 3. [禁夜] cấm dạ 4. [整夜] chỉnh dạ 5. [終夜] chung dạ 6. [夜半] dạ bán 7. [夜禁] dạ cấm 8. [夜禽] dạ cầm 9. [夜遊] dạ du 10. [夜臺] dạ đài 11. [夜間] dạ gian 12. [夜行] dạ hành 13. [夜學] dạ học 14. [夜客] dạ khách 15. [夜來香] dạ lai hương 16. [夜闌] dạ lan 17. [夜漏] dạ lậu 18. [夜嚴] dạ nghiêm 19. [夜分] dạ phân 20. [夜光] dạ quang 21. [夜色] dạ sắc 22. [夜作] dạ tác 23. [夜市] dạ thị 24. [夜雨] dạ vũ 25. [夜叉] dạ xoa 26. [夤夜] dần dạ 27. [丁夜] đinh dạ 28. [午夜] ngọ dạ 29. [元夜] nguyên dạ 30. [烏夜啼] ô dạ đề 31. [長夜飲] trường dạ ẩm