e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 30 口 khẩu [5, 8] U+548C
21644.gif
Show stroke order hòa, họa
 hé,  huò,  huó,  hè
♦(Danh) Tổng số. ◎Như: tổng hòa tổng số, nhị gia tam đích hòa thị ngũ tổng số của hai với ba là năm.
♦(Danh) Thuận hợp. ◇Luận Ngữ : Lễ chi dụng, hòa vi quý , (Học nhi ) Công dụng của lễ nghi, hòa là quý.
♦(Danh) Sự chấm dứt chiến tranh. ◎Như: giảng hòa không tranh chấp nữa, nghị hòa bàn thảo để đạt đến hòa bình.
♦(Danh) Tên gọi nước hoặc dân tộc Nhật Bổn.
♦(Danh) Họ Hòa.
♦(Động) Thuận, hợp. ◎Như: hòa hảo như sơ thuận hợp như trước. ◇Tả truyện : Thần văn dĩ đức hòa dân, bất văn dĩ loạn , (Ẩn công tứ niên ) Thần nghe nói lấy đức làm cho dân thuận hợp, không nghe nói lấy loạn mà làm.
♦(Động) Luôn cả, cùng với. ◎Như: hòa y nhi miên giữ luôn cả áo mà ngủ.
♦(Động) Nhào, trộn. ◎Như: giảo hòa quấy trộn, hòa miến nhào bột mì, hòa dược pha thuốc, trộn thuốc.
♦(Động) Giao dịch (thời xưa). ◎Như: hòa thị : (1) quan phủ định giá mua phẩm vật của dân. (2) giao dịch mua bán với dân tộc thiểu số.
♦(Động) Ù (thắng, trong ván mà chược hoặc bài lá). ◎Như: hòa bài ù bài. ◇Lão Xá : Giá lưỡng bả đô một hòa, tha thất khứ liễu tự tín, nhi việt đả việt hoảng, việt bối , , , (Tứ thế đồng đường , Nhị bát ) Hai lượt đó đều không ù, ông ta mất hết tự tin, càng đánh càng quýnh, càng xui xẻo.
♦(Hình) Êm thuận, yên ổn. ◎Như: hòa ái hòa nhã, tâm bình khí hòa lòng yên tính thuận, hòa nhan duyệt sắc nét mặt hòa nhã vui vẻ.
♦(Hình) Ấm, dịu. ◎Như: hòa hú hơi ấm, phong hòa nhật lệ gió dịu nắng sáng, khí trời tạnh ráo tươi sáng.
♦(Giới) Đối với, hướng về.
♦(Liên) Với, và, cùng. ◎Như: ngã hòa tha thị hảo bằng hữu tôi với anh ấy là bạn thân. ◇Nhạc Phi : Tam thập công danh trần dữ thổ, Bát thiên lí lộ vân hòa nguyệt , (Nộ phát xung quan từ ) Ba mươi năm công danh (chỉ là) bụi với đất, Tám nghìn dặm đường (chỉ thấy) mây và trăng.
♦Một âm là họa. (Động) Lấy thanh âm tương ứng. ◎Như: xướng họa hát lên và hòa theo tiếng.
♦(Động) Họa (theo âm luật thù đáp thi từ). ◎Như: họa nhất thủ thi họa một bài thơ.
♦(Động) Hùa theo, hưởng ứng. ◎Như: phụ họa hùa theo.
♦(Động) Đáp ứng, chấp thuận, nhận lời.


1. [飽和] bão hòa 2. [不和] bất hòa 3. [平和] bình hòa 4. [媾和] cấu hòa 5. [求和] cầu hòa 6. [共和] cộng hòa 7. [協和] hiệp hòa 8. [和平] hòa bình 9. [和頭] hòa đầu 10. [和解] hòa giải 11. [和諧] hòa hài 12. [和好] hòa hảo 13. [和緩] hòa hoãn 14. [和會] hòa hội 15. [和合] hòa hợp 16. [和氣] hòa khí 17. [和鸞] hòa loan 18. [和睦] hòa mục 19. [和議] hòa nghị 20. [和雅] hòa nhã 21. [和順] hòa thuận 22. [和尚] hòa thượng 23. [和約] hòa ước 24. [和韻] họa vận, hòa vận 25. [綠色和平組織] lục sắc hòa bình tổ chức 26. [溫和] ôn hòa 27. [倡和] xướng họa