e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 30 口 khẩu [4, 7] U+543B
21563.gif
Show stroke order vẫn
 wěn
♦(Danh) Mép, môi, miệng. ◇Liêu trai chí dị : Khất nhân khách đàm thóa doanh bả, cử hướng Trần vẫn viết: thực chi , : (Họa bì ) Người ăn mày khạc đờm dãi đầy vốc tay, đưa vào miệng Trần thị, bảo: ăn đi.
♦(Động) Hôn. ◎Như: vẫn kiểm giáp hôn lên má.
♦(Danh) § Xem khẩu vẫn .
♦(Hình) § Xem vẫn hợp .


1. [口吻] khẩu vẫn 2. [吻合] vẫn hợp