e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 24 十 thập [6, 8] U+5351
21329.gif
Show stroke order ti
 bēi
♦(Hình) Thấp, thấp kém. ◎Như: ti tiện thấp kém. ◇Dịch Kinh : Thiên tôn địa ti (Hệ từ thượng ) Trời cao đất thấp.
♦(Hình) Hèn hạ, đê liệt (nói về phẩm cách). ◎Như: ti bỉ hèn hạ bỉ ổi.
♦(Hình) Suy vi, suy yếu. ◇Quốc ngữ : Vương thất kì tương ti hồ? (Chu ngữ thượng ) Vương thất sắp suy vi ư?
♦(Hình) Khiêm nhường, cung kính. ◎Như: khiêm ti khiêm cung, ti cung khuất tất quỳ gối khiêm cung.
♦(Hình) Tiếng tự nhún. ◎Như: ti nhân người hèn mọn này, ti chức chức hèn mọn này.
♦(Danh) Chỗ thấp.
♦(Động) Làm thấp xuống, làm cho giản tiện. ◇Luận Ngữ : Ti cung thất nhi tận lực hồ câu hức (Thái Bá ) Giản tiện cung thất mà hết sức sửa sang ngòi lạch (chỉ việc vua Vũ trị thủy).
♦(Động) Coi thường, khinh thị. ◇Quốc ngữ : Tần, Tấn thất dã, hà dĩ ti ngã? , , (Tấn ngữ tứ ) Nước Tần và nước Tấn ngang nhau, tại sao khinh thường ta?


1. [卑職] ti chức 2. [卑賤] ti tiện 3. [卑小] ti tiểu 4. [卑微] ti vi