e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 20 勹 bao [3, 5] U+5306
21254.gif
Show stroke order thông
 cōng
♦(Phó) Vội vàng. § Cũng như thông . ◎Như: thông mang vội vàng.


1. [匆遽] thông cự