e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 15 冫 băng [8, 10] U+51CC
20940.gif
Show stroke order lăng
 líng
♦(Danh) Nước đóng thành băng.
♦(Danh) Họ Lăng.
♦(Động) Lên. ◇Đỗ Phủ : Hội đương lăng tuyệt đính, Nhất lãm chúng san tiểu , (Vọng Nhạc ) Nhân dịp lên tận đỉnh núi, Nhìn khắp, thấy đám núi nhỏ nhoi.
♦(Động) Cưỡi. § Cũng như giá , thừa . ◇Tô Thức : Túng nhất vi chi sở như, lăng vạn khoảnh chi mang nhiên , (Tiền Xích Bích phú ) Tha hồ cho một chiếc thuyền nhỏ đi đâu thì đi, cưỡi trên mặt nước mênh mông muôn khoảnh.
♦(Động) Xâm phạm, khinh thường. ◎Như: lăng nhục làm nhục. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Nhân bổn xứ thế hào, ỷ thế lăng nhân, bị ngô sát liễu , , (Đệ nhất hồi) Nhân có đứa thổ hào, ỷ thế hiếp người, bị tôi giết rồi.
♦(Động) Vượt qua. § Thông lăng . ◇Nhan Chi Thôi : Tác phú lăng Khuất Nguyên (Cổ ý ) Làm phú vượt hơn Khuất Nguyên.
♦(Động) Áp bức, áp đảo.


1. [凌夷] lăng di 2. [凌晨] lăng thần