e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 12 八 bát [2, 4] U+516C
20844.gif
Show stroke order công
 gōng
♦(Hình) Chung, chung cho mọi người. ◎Như: công vật vật của chung, công sự việc chung, công khoản kinh phí chung, công hải hải phận quốc tế.
♦(Hình) Thuộc nhà nước, quốc gia. ◎Như: công sở cơ quan nhà nước, công sản tài sản quốc gia.
♦(Hình) Không nghiêng về bên nào. ◎Như: công bình công bằng (không thiên lệch), công chính công bằng và chính trực.
♦(Hình) Đực, trống. ◎Như: công kê gà trống, công dương cừu đực.
♦(Phó) Không che giấu. ◎Như: công nhiên ngang nhiên, tự nhiên, công khai tín thư ngỏ, hóa hối công hành hàng hóa của cải lưu hành công khai.
♦(Danh) Quan công, có ba bậc quan cao nhất thời xưa gọi là tam công . § Nhà Chu đặt quan Thái Sư , Thái Phó , Thái Bảo tam công .
♦(Danh) Tước Công, tước to nhất trong năm tước Công Hầu Bá Tử Nam .
♦(Danh) Tiếng xưng hô đối với tổ phụ (ông). ◎Như: ngoại công ông ngoại.
♦(Danh) Tiếng xưng hô chỉ cha chồng. ◎Như: công công cha chồng, công bà cha mẹ chồng. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Lão phu bất cảm hữu vi, tùy dẫn Điêu Thuyền xuất bái công công , (Đệ bát hồi) Lão phu không dám trái phép, phải dẫn Điêu Thuyền ra lạy bố chồng.
♦(Danh) Tiếng tôn xưng bậc niên trưởng hoặc người có địa vị. ◎Như: chủ công chúa công, lão công công ông cụ. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Chủ công dục thủ thiên hạ, hà tích nhất mã? , (Đệ tam hồi) Chúa công muốn lấy thiên hạ, thì tiếc gì một con ngựa.
♦(Danh) Tiếng kính xưng đối với người ngang bậc. ◇Sử Kí : Công đẳng lục lục, sở vị nhân nhân thành sự giả dã , (Bình Nguyên Quân Ngu Khanh liệt truyện ) Các ông xoàng lắm, thật là nhờ người ta mà nên việc vậy.
♦(Danh) Họ Công.


1. [沛公] bái công 2. [包公] bao công 3. [不公] bất công 4. [辦公] biện công 5. [秉公] bỉnh công 6. [至公] chí công 7. [主公] chủ công, chúa công 8. [主人公] chủ nhân công 9. [公安] công an 10. [公婆] công bà 11. [公報] công báo 12. [公平] công bình 13. [公布] công bố 14. [公僕] công bộc 15. [公幹] công cán 16. [公斤] công cân 17. [公正] công chính, công chánh 18. [公主] công chúa, công chủ 19. [公職] công chức 20. [公眾] công chúng 21. [公證] công chứng 22. [公姑] công cô 23. [公共] công cộng 24. [公共衛生] công cộng vệ sinh 25. [公舉] công cử 26. [公民] công dân 27. [公道] công đạo 28. [公田] công điền 29. [公同] công đồng 30. [公堂] công đường 31. [公家] công gia 32. [公教] công giáo 33. [公海] công hải 34. [公函] công hàm 35. [公益] công ích 36. [公開] công khai 37. [公卿] công khanh 38. [公庫] công khố 39. [公立] công lập 40. [公例] công lệ 41. [公禮] công lễ 42. [公理] công lí 43. [公里] công lí 44. [公利] công lợi 45. [公論] công luận 46. [公畝] công mẫu 47. [公明] công minh 48. [公募] công mộ 49. [公門] công môn 50. [公寓] công ngụ 51. [公元] công nguyên 52. [公認] công nhận 53. [公然] công nhiên 54. [公分] công phân 55. [公憤] công phẫn 56. [公法] công pháp 57. [公館] công quán 58. [公權] công quyền 59. [公產] công sản 60. [公所] công sở 61. [公使] công sứ 62. [公心] công tâm 63. [公升] công thăng 64. [公室] công thất 65. [公署] công thự 66. [公式] công thức 67. [公司] công ti 68. [公訴] công tố 69. [公債] công trái 70. [公子] công tử 71. [公文] công văn 72. [公園] công viên 73. [公務] công vụ 74. [公社] công xã 75. [公尺] công xích 76. [巨公] cự công 77. [妙善公主] diệu thiện công chúa 78. [廟公] miếu công 79. [充公] sung công 80. [三公] tam công 81. [全民公決] toàn dân công quyết 82. [最大公約數] tối đại công ước số 83. [最小公倍數] tối tiểu công bội số