e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 10 儿 nhân [6, 8] U+5152
20818.gif
Show stroke order nhi, nghê
 ér,  ní
♦(Danh) Trẻ con. ◎Như: nhi đồng trẻ em, anh nhi bé trai bé gái.
♦(Danh) Con đối với cha mẹ tự xưng là nhi.
♦(Danh) Cha mẹ gọi con cái là nhi.
♦(Danh) Bậc trưởng bối gọi người sinh sau là nhi.
♦(Danh) Trai trẻ.
♦(Danh) Tiếng dùng để nhục mạ, khinh thị người khác.
♦(Trợ) (1) Đặt sau danh từ. ◎Như: hoa nhi , điểu nhi , lão đầu nhi , mĩ nhân nhi . (2) Đặt sau động từ. ◎Như: quải loan nhi . (3) Đặt sau phó từ. ◎Như: khoái khoái nhi , mạn mạn nhi .
♦Một âm mà nghê. (Danh) Họ Nghê. Nhà Hán có tên Nghê Khoan .


1. [恩兒] ân nhi 2. [嬰兒] anh nhi 3. [病包兒] bệnh bao nhi 4. [歌兒] ca nhi 5. [孤兒] cô nhi 6. [骨朵兒] cốt đóa nhi 7. [豚兒] đồn nhi 8. [孩兒] hài nhi 9. [化兒] hóa nhi 10. [混血兒] hỗn huyết nhi 11. [嬌兒] kiều nhi 12. [模特兒] mô đặc nhi 13. [兒童] nhi đồng 14. [兒戲] nhi hí 15. [兒科] nhi khoa 16. [兒女] nhi nữ 17. [兒曹] nhi tào 18. [兒孫] nhi tôn 19. [兒子] nhi tử 20. [使心眼兒] sử tâm nhãn nhi 21. [草標兒] thảo tiêu nhi 22. [市兒] thị nhi 23. [前兒] tiền nhi 24. [性兒] tính nhi 25. [味兒] vị nhi