e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 10 儿 nhân [4, 6] U+5147
20807.gif
Show stroke order hung
 xiōng
♦(Động) Sợ hãi, bất an. ◇Tả truyện : Tào nhân hung cụ (Hi Công nhị thập bát niên ) Người nước Tào lo sợ.
♦(Hình) Dữ tợn, hung ác. § Thông hung . ◎Như: hung đồ quân hung ác.


1. [兇悍] hung hãn