e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 10 儿 nhân [2, 4] U+5141
20801.gif
Show stroke order duẫn, doãn
 yǔn
♦(Động) Đồng ý, chấp thuận, cho phép. ◎Như: ứng duẫn chấp thuận. ◇Tây sương kí 西: Bần tăng nhất thì ứng duẫn liễu, khủng phu nhân kiến trách , (Đệ nhất bổn , Đệ tứ chiết) Bần tăng đã trót nhận lời, sợ bà lớn trách cập.
♦(Phó) Thật là. ◇Thi Kinh : Độ kì tịch dương, Bân cư duẫn hoang , (Đại nhã , Công lưu ) Phân định ruộng đất ở phía tịch dương, Đất nước Bân thật là rộng rãi.
♦(Hình) Thích hợp, thỏa đáng. ◎Như: bình duẫn (xử đoán) công bằng.
♦(Danh) Họ Duẫn.
♦§ Ghi chú: Cũng đọc là doãn.


1. [允當] doãn đương 2. [允許] doãn hứa 3. [允諾] doãn nặc 4. [允納] doãn nạp