e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 9 人 nhân [10, 12] U+5098
20632.gif
Show stroke order tán, tản
 sǎn
♦(Danh) Ô, dù (để che mưa, nắng). ◎Như: vũ tán dù che mưa.
♦(Danh) Vật có hình giống cái dù. ◎Như: giáng lạc tán dù nhảy.


1. [傘圓] tản viên