e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 9 人 nhân [5, 7] U+4F51
20305.gif
Show stroke order hựu
 yòu
♦(Động) Giúp đỡ. ◎Như: bảo hựu giúp đỡ che chở. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Thử thiên hựu ngã dã (Đệ nhất hồi) Thực là trời giúp ta.


1. [保佑] bảo hựu